Tìm thấy 3.483 hồ sơ cho “Tín”.
- Lã Đức Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Anh Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 243 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tịnh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Tính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 161 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Tín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Tình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Tình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 5B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 76 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: C20 - E48 - F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 89 Xem chi tiết →
- Lê Đình Tín Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lương Thị Tình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lương Văn Tình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 555 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
- Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,