Tìm thấy 3.483 hồ sơ cho “Tín”.
- Trần Quốc Tín Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Tình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H3 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Thị Tính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Trung Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Tình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Tình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 768 Xem chi tiết →
- Trần Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Van Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Trần Ván Tính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 32 · Lô 2B · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 38 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 728 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 93 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 555 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tín Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Tín 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram
- Vũ Ngọc Tin 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Hy sinh: 10/3/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,