Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Tân Thanh”.
- Dương Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: D 445 Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Tam Xuân - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tu Tấn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Bình Hải - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: Phòng quân nhu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Tấn Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/05/1983 Quê quán: Trà Xuân - Trà Bồng - Nghĩa Bình Đơn vị: D3 E 812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/12/1948 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: B.đội ĐP Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/07/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/07/1971 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C7 Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Võ Tấn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Trà Xuân - Trà Bồng - Nghĩa Bình Hy sinh: 16/05/1983 3622
- Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Quách Tấn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Tân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Trần Thời- Hy sinh: 2/9/1965
- Lê Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trần Văn Hợi- Trần Văn Thời- Hy sinh: 2/9/1965