Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Tân Thanh”.
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/7/1985 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
- Trương Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tấn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
- Trần Tấn Thành Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu O Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 75 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M421 · Hàng H24 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM328 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Võ Tấn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Trà Xuân - Trà Bồng - Nghĩa Bình Hy sinh: 16/05/1983 3622
- Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Quách Tấn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Tân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Trần Thời- Hy sinh: 2/9/1965
- Lê Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trần Văn Hợi- Trần Văn Thời- Hy sinh: 2/9/1965