Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Tân Thanh”.
- Nguyễn Tân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 201 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 122 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Tấn Thạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 74 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- Tô Tấn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Từ Tấn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 111 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Tấn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Võ Tấn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Trà Xuân - Trà Bồng - Nghĩa Bình Hy sinh: 16/05/1983 3622
- Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Quách Tấn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Tân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Trần Thời- Hy sinh: 2/9/1965
- Lê Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trần Văn Hợi- Trần Văn Thời- Hy sinh: 2/9/1965