Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Tân Thanh”.
- Tấn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b29 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đinh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Tân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lai Tấn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/9/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 153 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 87 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Thạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Ngô Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Đinh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1947 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 510 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Võ Tấn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Trà Xuân - Trà Bồng - Nghĩa Bình Hy sinh: 16/05/1983 3622
- Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Quách Tấn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Tân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Trần Thời- Hy sinh: 2/9/1965
- Lê Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trần Văn Hợi- Trần Văn Thời- Hy sinh: 2/9/1965