Tìm thấy 8.469 hồ sơ cho “Tân”.
- Vũ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1982 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- hồ tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- trần Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Thế Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Tấn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1966 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hùng Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đàm Viết Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đào Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Tấn Phiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đặng Trường Tan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 665 Xem chi tiết →
- Đặng Tấn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1983 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đặng Tấn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 15 Xem chi tiết →
Còn 946 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho