Tìm thấy 8.469 hồ sơ cho “Tân”.

  1. Phạm Tấn Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tấn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tấn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Tấn Tiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 433 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Quàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 152 Xem chi tiết →
  15. Quách C .Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. TRần Văn Tăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Thạch Tan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Thạch Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Thị Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 957 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trương Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 946 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 946 người trong các danh sách