Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “Tân”.

  1. Trần Văn Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 196 · Khu 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/12/1986 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 675 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 131 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1947 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1947 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 262 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Đăng Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 167 Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Tân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 15/11/1988 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 46 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trịnh Tăng Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Trịnh Tăng Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trịnh Tăng Ninh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trịnh Tăng Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trịnh Tấn Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đình Tân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Tân Chệch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →

Còn 1.332 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.332 người trong các danh sách