Tìm thấy 4.701 hồ sơ cho “Tâm”.

  1. Lê Minh Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tám Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 68 Xem chi tiết →
  6. Lương Đình Tâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lương Đức Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3923 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 737 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lương Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 972 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
  5. Vi Văn Tẩm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho ( mất xác)
→ Xem cả 972 người trong các danh sách