Tìm thấy 4.709 hồ sơ cho “Tâm”.

  1. Trương Duy Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Đồng Hỷ, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: D17 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/11/1971 Quê quán: Ngô Quyền - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E2290 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Đôn Xá - Bình Lục - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C8D5E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mường Xo - Phong Thổ - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tâm (Tân) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/10/1976 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Trùng Vật - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Ngọc Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tám Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Tám Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Tám Đã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Tăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Tam Đình - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 992 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
  5. Vi Văn Tẩm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho ( mất xác)
→ Xem cả 992 người trong các danh sách