Tìm thấy 4.701 hồ sơ cho “Tâm”.

  1. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1982 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 269 Xem chi tiết →
  4. Quản Văn Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Quốc Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Qúach Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  7. Sáu Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Thái Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Trương Chí Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trương Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  11. Trương Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3344 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 132 Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →

Còn 973 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
  5. Vi Văn Tẩm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho ( mất xác)
→ Xem cả 973 người trong các danh sách