Tìm thấy 4.701 hồ sơ cho “Tâm”.

  1. Nguyễn Tám Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 455 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 46 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1981 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/10/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 737 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 888 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1816 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 296 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/5/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 30/12/1954 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 972 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
  5. Vi Văn Tẩm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho ( mất xác)
→ Xem cả 972 người trong các danh sách