Tìm thấy 4.709 hồ sơ cho “Tám”.

  1. Hoàng Văn Tam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tâm Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 6/1932 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tâm Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Khắc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Tám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Tâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Tạm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 185 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1965 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 71 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 157 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 58 · Khu B5 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 60 · Khu B5 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 111 · Khu B9 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 992 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
  5. Vi Văn Tẩm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho ( mất xác)
→ Xem cả 992 người trong các danh sách