Tìm thấy 4.709 hồ sơ cho “Tám”.
- Chu Tam Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Chu Tam Thiềm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/2/1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Chu Tam Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Chế Văn Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chế văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Chế văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Dương Hoàng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 158 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Dương Hữu Tảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Xuân Tám Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Bảo Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Nghĩa Tam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 249 · Hàng 10 · Lô c Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1975 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Tam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Tầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 992 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
- Vi Văn Tẩm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho ( mất xác)