Tìm thấy 4.709 hồ sơ cho “Tám”.

  1. Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Hoàng minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1988 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 387 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 76 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Tám Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Tâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hà Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hồ Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hồ Phát Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1960 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Hồ Quyết Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1981 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  20. Hồ Viết Tám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 992 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tam Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Huyền Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Số 79 - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 5/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1973 Mai táng ban đầu: Ấp An Lục - Châu Thành - Long An (Mất xác)
  5. Vi Văn Tẩm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho ( mất xác)
→ Xem cả 992 người trong các danh sách