Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Tào Văn Thường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Ve Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Hải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Hệ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Khoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Kiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hàn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đãn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Lít Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Phi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Hữu Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lưu Quang Phác Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dương Lâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Thái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trường Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tào Văn Thường Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr