Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Tào Văn Thường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Táo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Giang Văn Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tào Văn Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Vân Tảo - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thụy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Vân Tạo - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Biền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Tảo - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Vân Tảo - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Phú Hội - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lẫm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.