Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Tào Văn Nhân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Văn Tảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Nhàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Khắc Nhẫn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Tảo Dương Văn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Đỗ Khắc Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tào Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thọ Vinh- Kim Động- Hy sinh: 4/1/1968
  2. Tào Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Vinh- Kim Động- Hy sinh: 4/1/1968