Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Tào Văn Cương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 119 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tạo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tào Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tiến Ích- Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Tại Trận Địa Chư Pông