Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Tài”.

  1. Tai Văn Thợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Thái Bá Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần .T. Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1989 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Tài Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 14/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  7. Trần Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Tài Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  12. Uông Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ia GRai, Huyện Ia Grai, Gia Lai Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Võ Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 409 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Võ tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 698 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Tài Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 323 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Y Tai Mlô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Mạnh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 646 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
  5. Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
→ Xem cả 646 người trong các danh sách