Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Tài”.

  1. Hoàng Hữu Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 218 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngọc Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Hồ Trung Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Hồ Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Công Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Tại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Lê Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 241 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Viết Tái Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1984 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lưu Tài Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Lương Hữu Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 777 Xem chi tiết →
  13. Lương Tài Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lương Tài Sình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Mai Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trí Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 646 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
  5. Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
→ Xem cả 646 người trong các danh sách