Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Tài”.

  1. Võ Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 54 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Võ văn Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vũ Anh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Tài Nguyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/7/1981 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1986 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Vương Văn Tai Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/3/1984 Quê quán: Tứ cường - Ninh Thanh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3291 Xem chi tiết →
  8. nguyễn lâm tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: xuân lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đ/C Tư Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đ/C Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đinh Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 38 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Điểu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 4B Xem chi tiết →
  14. Đoàn Tại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Đào Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 120 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  16. Đào Xuân Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Đặng Thành Tài Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 719 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  19. Đặng Tài Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1983 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 26 · Khu 6 Xem chi tiết →

Còn 646 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
  5. Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
→ Xem cả 646 người trong các danh sách