Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Tài”.

  1. Nguyễn Tài Luận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tài My Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tài Nhận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/6/1953 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tài Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tài Năng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 284 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tài Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tài Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tài Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tài Thụ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 271 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tài Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tài Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tài Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn TàiT ử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 110 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 172 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1989 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng B18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1982 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1495 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 646 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
  5. Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
→ Xem cả 646 người trong các danh sách