Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Tài”.

  1. Trần Trọng Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. Trần Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H19 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 94 · Khu B8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 176 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 48 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tài Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tái Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/9/1971 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 646 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
  5. Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
→ Xem cả 646 người trong các danh sách