Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Tài”.

  1. Nguyễn Văn Chính Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1963 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/72 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Phước Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Từ Tài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/8/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Âu Tài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1950 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 646 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
  5. Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
→ Xem cả 646 người trong các danh sách