Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Tài”.

  1. Nguyễn Tải Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tồn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 61 · Khu B5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Tài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/3/1954 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 214 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1990 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 23 · Khu AA Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1954 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 123 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 90 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H19 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 646 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
  5. Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
→ Xem cả 646 người trong các danh sách