Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Tài”.

  1. Nguyễn Tài Lữu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/10/1949 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tài Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 57 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tài Mạo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tài Nhung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tài Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/5/1978 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tài Quế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tài Thuỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/11/1953 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tài Trà Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/10/1949 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tài Trạc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/2/1951 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tài Trục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tài Tòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tài Tạn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tài Tần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tài Va Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tài Viên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/1983 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tài Vuông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/2/1949 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tài Đanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tài Điểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tài Đàm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →

Còn 646 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
  5. Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
→ Xem cả 646 người trong các danh sách