Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Tài”.
- Nguyễn Hữu Tại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/2/1950 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 62 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1983 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 118 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Tài Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Khu Phía Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn THành Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 · Hàng 1B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 111 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Bỉ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Bừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Cúc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/7/1954 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Danh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Hàm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Khu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1952 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Khung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Khán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 646 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
- Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô