Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “Tài”.

  1. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1959 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 501 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Huyện Hồng Dân, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 43 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 64 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Ngô Bá Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  12. Ngô Tài Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Phan Ngọc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Phan Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 801 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1931 An táng tại: Xã Thanh Long, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →

Còn 646 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
  5. Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
→ Xem cả 646 người trong các danh sách