Tìm thấy 2.263 hồ sơ cho “Tài”.
- Lưu Văn Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/05/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C1 D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lại Trọng Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Liêm Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D bộ 6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tài Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Tài Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 Quê quán: Thạch Chung - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Bộ tham mưu - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Tài Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 Quê quán: Thạch Chung - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Bộ tham mưu - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Tái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C9 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tài Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/8/1978 Quê quán: Phong Cóc - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C12 D 9 E 3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/05/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tài Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 06/07/1985 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C2 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tân Hoà - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: Thông tấn xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Tân Thới Nhất - Hóc Môn - Hồ Chí Minh Đơn vị: D16 Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 07/09/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Trọng Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: Số nhà - Hoàng Văn Thụ - TX Thanh Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Thôn trung - Cẩm đông - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Dân công hỏa tuyến huyện Hà Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: TT Cai Lậy Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: E 31 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1964 Quê quán: Phú Hựu - Châu Thành - Sa Đéc - An Giang Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Tài Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/06/1984 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 5 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/11/1980 Quê quán: ấp 2kt Phạm Văn Hai - Bình Chánh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 653 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
- Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô