Tìm thấy 301 hồ sơ cho “Soi”.

  1. Vũ Văn Sỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. huỳnh sỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Đoàn Sởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Sói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Sói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đàm Văn Sói Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Sõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Bùi Hồng Sởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Sỏi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Sồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 243 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Châu Văn Sồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1950 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 82 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn yêu(Sói) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Sói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 238 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Hà Sợi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Sồi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Minh đài - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3146 Xem chi tiết →
  16. Hồ Sỏi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. KIm Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  18. Lê Sỏi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1094 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sỏi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiên Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 27.7.74 Mai táng ban đầu: Đông hòa-Châu Thành Nam-MT
  2. Phan Văn Sòi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Trang, Chi Phương, Tràng Định Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plây Bô
  3. Phan Văn Sòi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Trang, Chi Phương, Tràng Định Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plây Bô
  4. Đinh Văn Sơi (Soi) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bào Đông (Đào Đông) - An Lễ - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 1/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Vương Văn Soi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Ca - Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 21/04/1971
→ Xem cả 64 người trong các danh sách