Tìm thấy 290 hồ sơ cho “Soi”.

  1. Bùi Văn Sợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Quang Sòi Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 16/1/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Sợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/11/1979 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1969 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C42 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Sổi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Sơn - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Sỏi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D14 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 Quê quán: Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Sởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Chu Viết Sòi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Hồng Đài - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Sói Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Phong An - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sói Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Triệu trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sỏi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1/1963 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lưu Viết Soi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1974 Quê quán: Phú Lý - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Gia Sôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Thịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Thuỷ Đường - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sới Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Đoan Hạ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Sời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sỏi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/2/1965 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sởi Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Sỏi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 79 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sỏi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiên Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 27.7.74 Mai táng ban đầu: Đông hòa-Châu Thành Nam-MT
  2. Phan Văn Sòi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Trang, Chi Phương, Tràng Định Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plây Bô
  3. Phan Văn Sòi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Trang, Chi Phương, Tràng Định Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plây Bô
  4. Đinh Văn Sơi (Soi) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bào Đông (Đào Đông) - An Lễ - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 1/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Vương Văn Soi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Ca - Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 21/04/1971
→ Xem cả 79 người trong các danh sách