Tìm thấy 290 hồ sơ cho “Soi”.

  1. Nguyễn Văn Sói Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H6 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Sởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Hải, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1948 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/01/1983 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Sỏi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/10/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Công Sói Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Linh Ninh - Vũ Bảo - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Sồi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Minh đài - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/09/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1930 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Sởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Vọng Thê - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Sói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1969 Quê quán: Lê lai - Thạch lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Sổi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Thắng - Lý Sơn - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Trung Soi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/06/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sỏi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sởi Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 12/09/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 79 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Sỏi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiên Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 27.7.74 Mai táng ban đầu: Đông hòa-Châu Thành Nam-MT
  2. Phan Văn Sòi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Trang, Chi Phương, Tràng Định Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plây Bô
  3. Phan Văn Sòi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Trang, Chi Phương, Tràng Định Hy sinh: 06/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-86)05 Plây Bô
  4. Đinh Văn Sơi (Soi) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bào Đông (Đào Đông) - An Lễ - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 1/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Vương Văn Soi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Ca - Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 21/04/1971
→ Xem cả 79 người trong các danh sách