Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Sanh”.

  1. Nguyễn Thị Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/3/1950 Quê quán: Thanh Huyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Đội viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1973 Quê quán: Kỳ Thượng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Sánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/02/1975 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 Quê quán: Nhân Sáng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trương Hồng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Quang ái - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sánh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Thị Sành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Sanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đào Quang Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Sanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1969 Quê quán: Quang Trung - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Công Sánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C11 - D6 - E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Sánh Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/03/1968 Quê quán: Thành Phú Đông - Trúc Giang - Bến Tre Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Sanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giao thông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Tích Sanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/6/1949 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Vĩnh Thanh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/03/1971 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Mai Trường Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1986 Quê quán: Cây Gáo - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: C4 - D10 - E262 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn SÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Sánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Sanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Kiệt Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/07/1971 Mai táng ban đầu: Đỉnh đồi A1 tây Ngọc Tô Ba (935)
  2. Đinh Ánh Sánh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Kim, Nga Thạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 Kon Tum 1/50000 Hàng 44; Ô 3; Số 813; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1971 Mai táng ban đầu: (97-84)09 Chân đài quan sát tây Phú Nhơn 1/50000 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0
  4. Phạm Công Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Tây nam Chư Thoi, h4 - Gia Lai
  5. Ngô Văn Sanh (Xanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 2 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 131 người trong các danh sách