Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Sanh”.
- Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 57 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nhan Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Phạm Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/9/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Thái Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 550 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sanh Năm sinh: 501 Ngày hy sinh: 7/9/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Sành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/09/196 Quê quán: - - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3100 Xem chi tiết →
- Tống Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Sánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Đức Sanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Kiệt Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/07/1971 Mai táng ban đầu: Đỉnh đồi A1 tây Ngọc Tô Ba (935)
- Đinh Ánh Sánh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Kim, Nga Thạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 Kon Tum 1/50000 Hàng 44; Ô 3; Số 813; Khối 0
- Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1971 Mai táng ban đầu: (97-84)09 Chân đài quan sát tây Phú Nhơn 1/50000 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0
- Phạm Công Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Tây nam Chư Thoi, h4 - Gia Lai
- Ngô Văn Sanh (Xanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 2 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000