Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Sanh”.
- Bùi Văn Sánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Sảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/9/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Kim Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1951 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 642 Xem chi tiết →
- Lê Trung Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Sanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 3 Xem chi tiết →
-
Lộc Văn Sánh
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 1/2/1968
Quê quán: ĐỔNG BỤC, LỘC BÌNH - LẠNG SƠN
Đơn vị: C21 - K37
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 280 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Mai Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Đức Sanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Kiệt Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/07/1971 Mai táng ban đầu: Đỉnh đồi A1 tây Ngọc Tô Ba (935)
- Đinh Ánh Sánh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Kim, Nga Thạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 Kon Tum 1/50000 Hàng 44; Ô 3; Số 813; Khối 0
- Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1971 Mai táng ban đầu: (97-84)09 Chân đài quan sát tây Phú Nhơn 1/50000 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0
- Phạm Công Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Tây nam Chư Thoi, h4 - Gia Lai
- Ngô Văn Sanh (Xanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 2 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000