Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Sanh”.
- Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Sanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Sanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Sanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Sanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phạm Công Sảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Quang Tài Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Thạch Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 502 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ba Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Sanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Viết Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô Bên phải Xem chi tiết →
Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Đức Sanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Kiệt Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/07/1971 Mai táng ban đầu: Đỉnh đồi A1 tây Ngọc Tô Ba (935)
- Đinh Ánh Sánh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Kim, Nga Thạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 Kon Tum 1/50000 Hàng 44; Ô 3; Số 813; Khối 0
- Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1971 Mai táng ban đầu: (97-84)09 Chân đài quan sát tây Phú Nhơn 1/50000 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0
- Phạm Công Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Tây nam Chư Thoi, h4 - Gia Lai
- Ngô Văn Sanh (Xanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 2 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000