Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Sanh”.
- Hoàng Bá Sánh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Bá Sanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 514 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hà Văn Sánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Liệt sỹ Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Sanh Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tấn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 288 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Lê Văn Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c24 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 28 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Lê trường Sanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
- Lê văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 508 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lưu Sanh Bình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Đức Sanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Kiệt Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/07/1971 Mai táng ban đầu: Đỉnh đồi A1 tây Ngọc Tô Ba (935)
- Đinh Ánh Sánh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Kim, Nga Thạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 Kon Tum 1/50000 Hàng 44; Ô 3; Số 813; Khối 0
- Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1971 Mai táng ban đầu: (97-84)09 Chân đài quan sát tây Phú Nhơn 1/50000 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0
- Phạm Công Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Tây nam Chư Thoi, h4 - Gia Lai
- Ngô Văn Sanh (Xanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 2 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000