Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Sanh”.

  1. Phan Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 726 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Sĩ Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 131 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H8 · Hàng C7 · Lô Tây Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Phạm xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Sành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/4/1954 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. TRần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trình Công Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1952 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/4/1962 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Mỹ Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 196 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trần Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Sanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Kiệt Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/07/1971 Mai táng ban đầu: Đỉnh đồi A1 tây Ngọc Tô Ba (935)
  2. Đinh Ánh Sánh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Kim, Nga Thạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 Kon Tum 1/50000 Hàng 44; Ô 3; Số 813; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1971 Mai táng ban đầu: (97-84)09 Chân đài quan sát tây Phú Nhơn 1/50000 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0
  4. Phạm Công Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Tây nam Chư Thoi, h4 - Gia Lai
  5. Ngô Văn Sanh (Xanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 2 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 131 người trong các danh sách