Tìm thấy 840 hồ sơ cho “Sanh”.

  1. Nguyễn Thị Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đổ Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Sanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguuyễn Văn Sánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/12/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tần Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Tấn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Quảng Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1982 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sanh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 131 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đức Sanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Kiệt Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/07/1971 Mai táng ban đầu: Đỉnh đồi A1 tây Ngọc Tô Ba (935)
  2. Đinh Ánh Sánh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Kim, Nga Thạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 07/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 Kon Tum 1/50000 Hàng 44; Ô 3; Số 813; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Sảnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Sinh Dược, Gia Sinh, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1971 Mai táng ban đầu: (97-84)09 Chân đài quan sát tây Phú Nhơn 1/50000 Hàng 11; Ô 0; Số 117; Khối 0
  4. Phạm Công Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Tây nam Chư Thoi, h4 - Gia Lai
  5. Ngô Văn Sanh (Xanh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 2 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 131 người trong các danh sách