Tìm thấy 2.062 hồ sơ cho “Sang”.
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/2/1982 Quê quán: Nhơn Phụng - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Tiến, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Tiến, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Sang (Lân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Đức Thành - Võ Quế - Hà Bắc Đơn vị: C1 K1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C16 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Sáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Sáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/9/1970 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: CAVT Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Hoàng Thắng - N.Yên - Yên Bái Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đình Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Y Xuân Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Tứ Thịnh - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Viết Sàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Bằng lâm - Bằng An - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 Quê quán: Thương Đát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Huy Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1969 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/3/1950 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Đình Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Bồ Đề - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 540 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
- Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
- Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823