Tìm thấy 2.062 hồ sơ cho “Sang”.

  1. Phạm Thị Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Sĩ Sĩ Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Dược Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: D22E210F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Sáng Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 18/12/1940 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Sáng Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 18/12/1940 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1970 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Liễu Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: C2D1E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lương Hà - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Bắc Đô - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Lương Hà - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Đinh Công Duyên, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  12. Tằng A Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1978 Quê quán: Đại Vực - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: C18E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1971 Quê quán: An Tiên - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Viết Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 Quê quán: Văn Phú - Châu Yên - Yên Bái Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Long Ân - Hồng Hà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Minh Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Tĩnh Biên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Hoàng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn Văn công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Sàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/2/1973 Quê quán: Thái Chức - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 540 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  4. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  5. Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 540 người trong các danh sách