Tìm thấy 2.061 hồ sơ cho “Sang”.

  1. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 852 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Sàng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1953 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Ninh Văn Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: - - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3078 Xem chi tiết →
  16. Phạm Sang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 326 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  4. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  5. Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 533 người trong các danh sách