Tìm thấy 2.061 hồ sơ cho “Sang”.
- Thạch Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Thạch Sang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Triệu Văn Sàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 394 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3833 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần thị Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Thù Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Tạ Văn Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 460 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đinh sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Sang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Đặng Như Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3852 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Ba Sắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Quang Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Châu Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Chín Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1948 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
- Giang Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
- Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
- Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823