Tìm thấy 2.062 hồ sơ cho “Sang”.

  1. Nguyễn Văn sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn quang Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 3a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn ánh Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 446 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Sang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đỗ Xuyên, Xã Đỗ Xuyên, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Sáng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: NTLS xã Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1963 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 1 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1963 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Ngô văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng N Xem chi tiết →
  20. Ngô Đắc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 540 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  4. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  5. Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 540 người trong các danh sách