Tìm thấy 2.061 hồ sơ cho “Sang”.

  1. Vũ Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3079 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 142 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. lê xuân sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  5. vũ quốc sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 214 · Khu 5 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/11/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42012 Xem chi tiết →
  8. Đàm Phước Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1976 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Thị Sàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Sang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42017 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 28 · Khu 3A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 111 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗng Huy Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 149 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →

Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  4. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  5. Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 533 người trong các danh sách