Tìm thấy 2.061 hồ sơ cho “Sang”.
- Trần Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 53 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Sang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Sang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Sáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 160 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Võ Sáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Thế Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Võ Trung sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c11 Xem chi tiết →
- Võ Văn Sang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/7/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 336 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Võ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 25 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Sằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/10/1962 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Cầu Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1948 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Sáng Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
- Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
- Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823