Tìm thấy 2.061 hồ sơ cho “Sang”.
- Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 486 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42114 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1764 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 290 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 224 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1948 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 260 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 22/1/1947 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 922 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/3/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1474 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1485 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1007 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
- Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
- Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823