Tìm thấy 2.061 hồ sơ cho “Sang”.

  1. Trương Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 171 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần thị Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Tạo Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Tống Thọ Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Võ Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1953 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Y- Săng Phôk Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. A Sang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Chống A Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Sỹ Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 958 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Hồ út Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 942 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 385 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 464 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  4. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  5. Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 533 người trong các danh sách